Hình nền cho unquestionably
BeDict Logo

unquestionably

/ʌnˈkwɛstʃənəbli/ /ʌnˈkwɛstʃnəbli/

Định nghĩa

adverb

Chắc chắn, không nghi ngờ gì, hiển nhiên.

Without question; beyond doubt; indubitably.

Ví dụ :

"The evidence showed, unquestionably, that he was at the scene of the crime. "
Bằng chứng cho thấy, một cách chắc chắn không nghi ngờ gì, là anh ta đã có mặt tại hiện trường vụ án.
adverb

Chắc chắn, không nghi ngờ gì, đúng vậy.

Ví dụ :

"The new math teacher is unquestionably the best we've had all year. "
Thầy giáo dạy toán mới này chắc chắn là người giỏi nhất chúng ta có từ đầu năm đến giờ.