adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt đối tin tưởng, vô điều kiện. Believing without question; having absolute loyalty Ví dụ : "The soldier had unquestioning obedience to his commander's orders. " Người lính tuân lệnh chỉ huy một cách tuyệt đối, không hề nghi ngờ hay thắc mắc. attitude character value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngây thơ, cả tin. Naive. Ví dụ : "Her unquestioning belief in everything her friend said led to her being easily tricked. " Vì quá ngây thơ cả tin vào mọi điều bạn mình nói, cô ấy đã dễ dàng bị lừa. character mind attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc