adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không vần. Having no rhyme. Ví dụ : "The student's poem was interesting, but entirely unrhymed, lacking any matching sounds at the ends of the lines. " Bài thơ của học sinh này khá thú vị, nhưng lại hoàn toàn không vần, tức là không có những âm thanh nào giống nhau ở cuối mỗi dòng. language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ vần, làm mất đi tính vần. To remove the rhyme or expected rhyme from. Ví dụ : "He unrhymed the last line of the poem by changing "cat" to "dog" to make it sound less predictable. " Anh ấy bỏ vần của dòng cuối bài thơ bằng cách đổi từ "cat" thành "dog" để nó nghe bớt dễ đoán hơn. language literature music writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc