Hình nền cho unrhymed
BeDict Logo

unrhymed

/ˌʌnˈraɪmd/

Định nghĩa

adjective

Không vần.

Ví dụ :

Bài thơ của học sinh này khá thú vị, nhưng lại hoàn toàn không vần, tức là không có những âm thanh nào giống nhau ở cuối mỗi dòng.