Hình nền cho expectations
BeDict Logo

expectations

/ɛkspɛkˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Kỳ vọng, sự mong đợi, mong chờ.

Ví dụ :

"The teacher had high expectations for her students' test scores. "
Cô giáo có kỳ vọng cao về điểm thi của các em học sinh.
noun

Ví dụ :

Những kỳ vọng cao của giáo viên đã thúc đẩy học sinh học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi.
noun

Ví dụ :

Việc cô ấy kỳ vọng trúng số dựa trên việc mua vé mỗi tuần, mặc dù cơ hội rất thấp.
noun

Ví dụ :

Dựa trên dữ liệu lịch sử, kỳ vọng về lượng mưa trung bình mỗi ngày ở khu vực này trong mùa mưa bão là khá cao.
noun

Sự trông chờ tự khỏi bệnh, Thái độ chờ đợi bệnh tự khỏi.

Ví dụ :

Bác sĩ chỉ khuyên tôi nghỉ ngơi và uống nhiều nước để bệnh cảm nhẹ tự khỏi, vì bác sĩ trông chờ bệnh của tôi sẽ tự khỏi chứ không kê đơn thuốc gì cả.