BeDict Logo

expectations

/ɛkspɛkˈteɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho expectations: Kỳ vọng, mong đợi, triển vọng.
noun

Những kỳ vọng cao của giáo viên đã thúc đẩy học sinh học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi.

Hình ảnh minh họa cho expectations: Kỳ vọng, giá trị trung bình.
noun

Dựa trên dữ liệu lịch sử, kỳ vọng về lượng mưa trung bình mỗi ngày ở khu vực này trong mùa mưa bão là khá cao.

Hình ảnh minh họa cho expectations: Sự trông chờ tự khỏi bệnh, Thái độ chờ đợi bệnh tự khỏi.
noun

Sự trông chờ tự khỏi bệnh, Thái độ chờ đợi bệnh tự khỏi.

Bác sĩ chỉ khuyên tôi nghỉ ngơi và uống nhiều nước để bệnh cảm nhẹ tự khỏi, vì bác sĩ trông chờ bệnh của tôi sẽ tự khỏi chứ không kê đơn thuốc gì cả.