verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, hơn hẳn, vượt qua. To go beyond, especially in a metaphoric or technical manner; to exceed. Ví dụ : "Her hard work throughout the semester was surpassing all expectations, and she earned the highest grade in the class. " Sự chăm chỉ của cô ấy trong suốt học kỳ đã vượt xa mọi mong đợi, và cô ấy đã đạt điểm cao nhất lớp. achievement technical ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, sự vượt trội, sự hơn hẳn. The act or process by which something is surpassed; a bettering. Ví dụ : "The student celebrated the surpassing of her previous test score with a small treat. " Cô học sinh ăn mừng việc vượt trội hơn điểm kiểm tra trước đây của mình bằng một món quà nhỏ. achievement process quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, xuất sắc, hơn hẳn. Becoming superior to others; becoming excellent; exceptional; exceeding. Ví dụ : "Her surpassing academic performance earned her a scholarship to a top university. " Thành tích học tập vượt trội của cô ấy đã giúp cô giành được học bổng vào một trường đại học hàng đầu. achievement quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc