Hình nền cho untruth
BeDict Logo

untruth

/ʌnˈtɹuːθ/

Định nghĩa

noun

Sự dối trá, điều sai sự thật.

Ví dụ :

"The student's statement was an untruth; he hadn't actually finished his homework. "
Lời khai của học sinh đó là một điều sai sự thật; thực ra em ấy chưa làm xong bài tập về nhà.