noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sai, sự giả dối. The property of being false. Ví dụ : "The politician's statement was a falsehood; he had lied about his past. " Lời tuyên bố của chính trị gia đó là một sự giả dối; ông ta đã nói dối về quá khứ của mình. philosophy logic language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói dối, sự bịa đặt. A false statement, especially an intentional one; a lie. Ví dụ : "My brother told a falsehood about winning the school science fair, but he actually came in third place. " Anh trai tôi đã nói dối rằng mình thắng giải hội chợ khoa học của trường, nhưng thật ra anh ấy chỉ về thứ ba thôi. communication language statement writing moral philosophy character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gian dối, sự sai sự thật, tính không trung thực. Mendacity, deceitfulness; the trait of a person who is mendacious and deceitful. Ví dụ : "Her falsehood about finishing the project was exposed when the teacher checked her work. " Sự gian dối của cô ấy về việc hoàn thành dự án bị bại lộ khi giáo viên kiểm tra bài làm. character attitude moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc