adjective🔗ShareKhông thể kiểm chứng, không thể xác minh, không chứng minh được. Not capable of being verified, confirmed, checked or proven."The student's excuse for being late, a claim that a UFO blocked the road, was completely unverifiable. "Lời giải thích cho việc đi học muộn của học sinh đó, với lý do là có UFO chặn đường, hoàn toàn không thể kiểm chứng được.theoryphilosophylogicscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc