noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dùng đã xác thực, tài khoản đã xác minh. A user of the Twitter microblogging service whose identity has been confirmed by Twitter. Ví dụ : "Sentence: "The verified are easily recognizable on Twitter due to their blue checkmark badge." " Trên Twitter, những người dùng đã xác thực (tài khoản đã xác minh) rất dễ nhận ra nhờ dấu tích xanh bên cạnh tên. media internet technology computing communication service sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã xác minh, được kiểm chứng, đã được chứng thực. Subject to positive verification. Ví dụ : "Only verified cardholders are eligible for the discount." Chỉ những chủ thẻ đã được xác minh thông tin mới đủ điều kiện nhận chiết khấu. technology computing business internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác minh, kiểm chứng, chứng thực. To substantiate or prove the truth of something Ví dụ : "The teacher verified my answer by checking it against the answer key. " Giáo viên đã kiểm chứng câu trả lời của tôi bằng cách so sánh nó với đáp án. communication statement info technology internet media business science law computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác minh, kiểm chứng, chứng thực. To confirm or test the truth or accuracy of something Ví dụ : "The bank verified my identity by checking my driver's license and social security number. " Ngân hàng đã xác minh danh tính của tôi bằng cách kiểm tra bằng lái xe và số an sinh xã hội của tôi. technology communication business science internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác minh, chứng thực, tuyên thệ. To affirm something formally, under oath Ví dụ : "The witness verified her statement under oath, confirming the events she saw. " Nhân chứng đã tuyên thệ xác nhận lời khai của mình, khẳng định lại những sự việc mà cô ấy đã chứng kiến. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc