Hình nền cho badge
BeDict Logo

badge

/bædʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"the badge of a society; the badge of a policeman"
Phù hiệu của một hội đoàn; huy hiệu của một cảnh sát.
noun

Ví dụ :

Nhân viên nhà bếp đeo những phù hiệu nhỏ để mọi người biết vai trò của họ trong dinh thự lớn này.