noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn cưỡng, sự không sẵn lòng. The property of being unwilling. Ví dụ : "Her unwillingness to help with the dishes made her mother upset. " Sự miễn cưỡng không muốn giúp rửa bát của cô ấy khiến mẹ cô ấy buồn. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc