Hình nền cho vacationland
BeDict Logo

vacationland

/veɪˈkeɪʃənˌlænd/

Định nghĩa

noun

Vùng nghỉ mát, khu du lịch.

Ví dụ :

""Every summer, our family drives north to Maine; we consider it our personal vacationland." "
Mỗi mùa hè, gia đình tôi lái xe về phía bắc đến Maine; chúng tôi xem đó là khu nghỉ mát riêng của gia đình.