Hình nền cho ventouse
BeDict Logo

ventouse

/vɛnˈtuːz/ /vɒnˈtuːz/

Định nghĩa

noun

Ống giác, cốc giác.

Ví dụ :

Bác sĩ đã dùng một ống giác nóng áp lên lưng anh ấy, tạo lực hút để giảm đau cơ.