noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống giác, cốc giác. A cupping glass. Ví dụ : "The doctor applied a heated ventouse to his back, creating suction to relieve the muscle pain. " Bác sĩ đã dùng một ống giác nóng áp lên lưng anh ấy, tạo lực hút để giảm đau cơ. medicine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giác hút sản khoa. A suction cup like device used on a baby's head to assist in difficult childbirths Ví dụ : "The doctor decided to use a ventouse to help deliver the baby safely because labor was progressing very slowly. " Vì quá trình chuyển dạ diễn ra quá chậm, bác sĩ quyết định dùng giác hút sản khoa để giúp đưa em bé ra ngoài an toàn. medicine device human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giác hơi. To cup; to use a cupping glass. Ví dụ : "The traditional healer decided to ventouse the patient's back to relieve muscle pain. " Thầy lang quyết định giác hơi lưng cho bệnh nhân để giảm đau cơ. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc