Hình nền cho cupping
BeDict Logo

cupping

/ˈkʌpɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vận động viên tìm cách giảm đau nhức cơ bắp bằng giác hơi, hy vọng lực hút sẽ hút chất viêm ra ngoài.
noun

Ví dụ :

Sau khi bị chấn thương lưng, vận động viên đó đã thử giác hơi với hy vọng nó sẽ giảm đau và giảm sưng tấy.