noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhức, sự đau nhức. The property, state, or condition of being sore; painfulness. Ví dụ : "The salve made the soreness go away, but with the aches gone I suddenly noticed my other pains." Thuốc mỡ làm dịu đi cơn đau nhức, nhưng khi hết đau nhức rồi, tôi bỗng nhận ra những cơn đau khác của mình. medicine physiology condition sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc