Hình nền cho vacuum
BeDict Logo

vacuum

/ˈvæ.kjuː.əm/

Định nghĩa

noun

Chân không, khoảng không.

Ví dụ :

Nhà khoa học nghiên cứu vùng chân không trong vũ trụ để hiểu cách các ngôi sao hình thành.
noun

Ví dụ :

"a vacuum of 26 inches of mercury, or 13 pounds per square inch"
Độ chân không là 26 inch thủy ngân, tương đương 13 pound trên một inch vuông.