

ventriloquist
Định nghĩa
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
entertainer noun
/ˌɛntərˈteɪnər/ /ˌɛnərˈteɪnər/
Nghệ sĩ giải trí, người làm trò vui, người trình diễn.
entertained verb
/ˌɛntəˈteɪnd/ /ˌɛntɚˈteɪnd/
Giải trí, làm cho vui, tiêu khiển.
Diễn giả truyền động lực không chỉ hướng dẫn mà còn làm cho khán giả cảm thấy rất thú vị và hào hứng.