Hình nền cho viewpoint
BeDict Logo

viewpoint

/ˈvjuː.pɔɪnt/

Định nghĩa

noun

Quan điểm, góc nhìn, tầm nhìn.

Ví dụ :

"From my viewpoint, the best way to learn is to ask lots of questions. "
Theo quan điểm của tôi, cách học tốt nhất là đặt thật nhiều câu hỏi.