Hình nền cho protocol
BeDict Logo

protocol

/ˈpɹəʊtəˌkɒl/ /ˈpɹoʊtəˌkoʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nghị định thư về thỏa thuận nhà ở sinh viên mới đã nêu rõ trách nhiệm của cả sinh viên và trường đại học.
noun

Ví dụ :

Nghị định thư về chương trình định hướng tân sinh viên của trường vạch ra các thủ tục đăng ký và gặp gỡ giáo viên.
noun

Ví dụ :

Hiến chương của hoàng gia có một thể thức bắt buộc ở phần đầu, liệt kê ngày tháng và tước vị của nhà vua.
noun

Ví dụ :

Nghi thức thí nghiệm khoa học mô tả cẩn thận các bước để trồng cây đậu.
noun

Ví dụ :

Quy trình xử lý xung đột học sinh của trường đề ra các bước hòa giải theo nghi thức nhất định giữa các em.
noun

Quy tắc ứng xử, phép tắc.

Ví dụ :

Trường chúng tôi có một quy tắc ứng xử rất nghiêm ngặt để giải quyết vấn đề bắt nạt, đảm bảo mọi người đều cảm thấy an toàn.
noun

Giao thức, quy ước, thể lệ.

Ví dụ :

Mạng máy tính của trường sử dụng một giao thức cụ thể để đảm bảo mọi dữ liệu học sinh được truyền tải một cách an toàn.
noun

Quy trình, thủ tục, phác đồ điều trị.

Ví dụ :

Bác sĩ tuân thủ phác đồ điều trị sốt, đảm bảo bệnh nhân được dùng đúng liều lượng thuốc.