verb🔗ShareVi phạm, xâm phạm, làm trái. To break or disregard (a rule or convention)."Accessing unauthorized files violates security protocol."Việc truy cập các tập tin không được phép vi phạm quy tắc bảo mật.lawmoralsocietyrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVi phạm, cáo buộc vi phạm. To cite (a person) for a parole violation."The parole officer violates John because he missed his curfew. "Cán bộ quản chế cáo buộc vi phạm đối với John vì anh ta không về nhà trước giờ giới nghiêm.lawpolicegovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc