Hình nền cho vociferous
BeDict Logo

vociferous

/vəˈsɪfərəs/ /voʊˈsɪfərəs/

Định nghĩa

adjective

Ồn ào, inh ỏi, huyên náo.

Ví dụ :

Bọn trẻ bắt đầu la lối om sòm phàn nàn khi biết phải làm việc nhà.