adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ồn ào, inh ỏi, huyên náo. Making or characterized by a noisy outcry; clamorous. Ví dụ : "The children became vociferous in their complaints when they learned they had to do chores. " Bọn trẻ bắt đầu la lối om sòm phàn nàn khi biết phải làm việc nhà. communication sound character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc