Hình nền cho complaints
BeDict Logo

complaints

/kəmˈpleɪnts/

Định nghĩa

noun

Lời phàn nàn, sự than phiền.

Ví dụ :

Quản lý cửa hàng nhận được rất nhiều lời phàn nàn về thời gian chờ đợi quá lâu ở quầy thanh toán.
noun

Ví dụ :

Chủ nhà đã nhận được nhiều đơn kiện trình bày chi tiết về tiếng ồn từ đường ống nước và các thiết bị hỏng hóc trong tòa nhà, nêu rõ lý do vì sao người thuê nhà yêu cầu sửa chữa.
noun

Ví dụ :

Một vài đơn tố cáo về việc gây mất trật tự do tiếng ồn đã được trình lên cảnh sát, nhưng vụ việc không thể tiến hành xét xử cho đến khi công tố viên đưa ra cáo trạng chính thức.