noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh xe ngựa, người lái xe bò. Someone who drives a wagon. Ví dụ : "The wagoner guided the heavy wagon through the muddy field. " Người đánh xe ngựa đã dẫn chiếc xe nặng trịch vượt qua cánh đồng lầy lội. vehicle person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc