Hình nền cho washbasins
BeDict Logo

washbasins

/ˈwɑʃˌbeɪsɪnz/ /ˈwɔʃˌbeɪsɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi làm vườn xong, bọn trẻ xếp hàng để rửa đôi tay lấm lem bùn đất vào những chậu rửa mặt trong nhà kho.