Hình nền cho watercourses
BeDict Logo

watercourses

/ˈwɔtərkɔrsɪz/ /ˈwɑtərkɔrsɪz/

Định nghĩa

noun

Kênh nước, luồng nước, dòng chảy.

Ví dụ :

Sau những trận mưa lớn, chính quyền địa phương đã kiểm tra các kênh mương, sông rạch để đảm bảo chúng không bị tắc nghẽn gây ngập lụt.