Hình nền cho aces
BeDict Logo

aces

/ˈeɪ.sɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The die showed two aces. "
Trên con xúc xắc có hai mặt ách.
noun

Mảy may, Tí tẹo, Chút xíu.

Ví dụ :

Dù mệt mỏi rã rời, anh ta cũng chẳng thèm quan tâm tí tẹo đến việc hoàn thành dự án một cách hoàn hảo; anh ta chỉ muốn xong việc thôi.
noun

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, một số phi công lái máy bay chiến đấu đã trở thành những phi công át chủ bài nổi tiếng, bắn hạ vô số máy bay địch trong những trận không chiến ác liệt.