noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa lọng, cưa vòng. A saw with fine teeth and a narrow blade which can cut curves in wood or metal. Ví dụ : "The carpenter used a jigsaw to cut the curved shape out of the wooden picture frame. " Người thợ mộc dùng cưa lọng để cắt hình dáng uốn lượn trên khung ảnh gỗ. machine item utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi ghép hình. A jigsaw puzzle. Ví dụ : "My son spent the whole afternoon working on a jigsaw of the Eiffel Tower. " Con trai tôi đã dành cả buổi chiều để ngồi ghép một bức tranh ghép hình về tháp Eiffel. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa lọng, cưa bằng cưa lọng. To cut something using a jigsaw. Ví dụ : "The carpenter used a jigsaw to cut the intricate wooden shape for the birdhouse. " Người thợ mộc đã dùng cưa lọng để cưa hình dạng gỗ phức tạp cho cái nhà chim. work machine action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc