verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống chọi, chịu đựng thành công. To resist or endure (something) successfully. Ví dụ : "The bridge withstood the strong winds and heavy rain. " Cây cầu đã chống chọi thành công với gió lớn và mưa to. ability achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống cự, kháng cự, đương đầu. To oppose (something) forcefully. Ví dụ : "The protesters withstood the police's attempts to disperse them. " Những người biểu tình đã chống cự lại nỗ lực giải tán của cảnh sát. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc