noun🔗ShareNgười già nhăn nheo, ông lão bà lão. An old person."The wrinkly sat on the park bench, feeding the pigeons. "Ông lão nhăn nheo ngồi trên ghế đá công viên, cho chim bồ câu ăn.agepersonbodyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNhăn nheo, có nếp nhăn. Having wrinkles."The elephant's skin is very wrinkly. "Da của con voi rất nhăn nheo.appearanceagebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc