Hình nền cho wrinkly
BeDict Logo

wrinkly

/ˈrɪŋkli/ /ˈwrɪŋkli/

Định nghĩa

noun

Người già nhăn nheo, ông lão bà lão.

Ví dụ :

Ông lão nhăn nheo ngồi trên ghế đá công viên, cho chim bồ câu ăn.