Hình nền cho breadcrumbs
BeDict Logo

breadcrumbs

/ˈbɹɛdˌkɹʌmz/ /ˈbɹɛdˌkɹʌmbs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi làm bánh mì sandwich xong, vụn bánh mì vương vãi khắp mặt bàn.
noun

Ví dụ :

Ở đầu trang web, dấu đường hiển thị: Trang chủ > Sản phẩm > Điện tử > Tai nghe, giúp người dùng dễ dàng quay lại các danh mục chính.
verb

Thêm đường dẫn điều hướng.

Ví dụ :

Nhà thiết kế web quyết định thêm đường dẫn điều hướng vào trang công thức để giúp người dùng dễ dàng quay lại các danh mục món ăn chính.