BeDict Logo

wurst

/vɜːst/ /vɝst/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "sausage" - Lạp xưởng, xúc xích.
/ˈsɑsɪd͡ʒ/ /ˈsɒsɪd͡ʒ/ /ˈsɔsɪd͡ʒ/

Lạp xưởng, xúc xích.

"My dad grilled sausage for dinner tonight. "

Tối nay bố tôi nướng xúc xích cho bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

""My mom often checks the parenting ng to see what other parents are saying about sleep schedules for toddlers." "

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "grilled" - Nướng, quay.
/ɡɹɪld/

Nướng, quay.

"We grilled hamburgers for the family picnic. "

Chúng tôi nướng thịt băm (hamburgers) cho buổi dã ngoại gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "barbecue" - Lò nướng, vỉ nướng, bếp nướng.
/ˈbɑːbɪˌkjuː/ /ˈbɑɹbɪˌkju/

nướng, vỉ nướng, bếp nướng.

"We cooked our food on the barbecue."

Chúng tôi nướng thức ăn của mình trên bếp nướng than hoa ngoài trời.

No Image
forconjunction
/fɔːr/

để, để

"I saved money for a new car."

Tôi tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "delicious" - Ngon, thơm ngon, đậm đà.
deliciousadjective
/dɪˈlɪʃəs/ /diˈlɪʃəs/

Ngon, thơm ngon, đậm đà.

"The pizza was delicious, so I ate two slices. "

Chiếc pizza ngon quá trời, nên tôi đã ăn hết hai miếng.

Hình ảnh minh họa cho từ "some" - Khoảng, chừng, đâu đó.
someadverb
/sɐm/ /sʌm/

Khoảng, chừng, đâu đó.

"I guess he must have weighed some 90 kilos."

Tôi đoán anh ta nặng chừng 90 ký lô.

Hình ảnh minh họa cho từ "or" - Hoặc, hay.
orconjunction
/ɔː(ɹ)/ /ɔɹ/ /ɚ/

Hoặc, hay.

"He might get cancer, or be hit by a bus, or God knows what."

Anh ấy có thể bị ung thư, hoặc bị xe buýt đâm, hoặc ai mà biết được chuyện gì nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "dad" - Cha, bố, tía.
dadnoun
/dæd/

Cha, bố, tía.

"His dad was always there for him."

Bố anh ấy luôn ở bên cạnh anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "german" - Họ hàng gần, người thân.
germannoun
/ˈd͡ʒɜː.mən/ /ˈd͡ʒɝ.mən/

Họ hàng gần, người thân.

"My german is my aunt's son, so he's quite close to me. "

Người họ hàng gần của tôi là con trai của dì, nên chúng tôi khá thân thiết.

Hình ảnh minh họa cho từ "ch" - Dây chuyền, Xích.
chnoun
/t͡ʃ/

Dây chuyền, Xích.

"He wore a gold chain around the neck."

Anh ấy đeo một sợi dây chuyền vàng quanh cổ.

Hình ảnh minh họa cho từ "style" - Kiểu, phong cách.
stylenoun
/staɪl/

Kiểu, phong cách.

"The artist used a style of knife to carve the intricate designs into the wood. "

Người nghệ sĩ đã dùng một loại dao nhọn để khắc những hoa văn phức tạp lên gỗ.