noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng. The currency of Vietnam, 100 xus. Symbol: ₫ Ví dụ : ""I exchanged my dollars for Vietnamese dong before my trip to Hanoi." " Tôi đã đổi đô la Mỹ sang tiền đồng Việt Nam trước chuyến đi Hà Nội. world nation economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương vật, chim, cặc. A penis. anatomy sex organ body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương vật giả, đồ chơi tình dục. (by extension) A dildo, specifically a synthetic anatomical replica of the penis. sex body anatomy device thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùng, Tùng. Onomatopoeia for the ringing sound made by a bell with a low pitch. Ví dụ : "The church bell tolled, and a deep "dong" echoed through the town square. " Tiếng chuông nhà thờ ngân lên, và một tiếng "tùng" trầm vang vọng khắp quảng trường. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân, reo. Of a bell: to make a low-pitched ringing sound. Ví dụ : "The church bell donged solemnly, announcing the start of the service. " Tiếng chuông nhà thờ ngân lên trang nghiêm, báo hiệu buổi lễ bắt đầu. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu, phường. A submunicipal administrative unit of a city in North or South Korea. Ví dụ : "My aunt lives in the Gangnam dong of Seoul. " Dì tôi sống ở khu Gangnam của Seoul. government area politics geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc