Hình nền cho dong
BeDict Logo

dong

/dɒŋ/

Định nghĩa

noun

Đồng.

The currency of Vietnam, 100 xus. Symbol: ₫

Ví dụ :

""I exchanged my dollars for Vietnamese dong before my trip to Hanoi." "
Tôi đã đổi đô la Mỹ sang tiền đồng Việt Nam trước chuyến đi Hà Nội.