Hình nền cho yukatas
BeDict Logo

yukatas

/juˈkɑtəs/ /juˈkætəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi ngâm mình thư giãn trong suối nước nóng, mọi người thay sang những chiếc áo yukata thoải mái mà khách sạn đã chuẩn bị sẵn.