Hình nền cho academically
BeDict Logo

academically

/ˌæk.əˈdɛm.ɪk.li/

Định nghĩa

adverb

Một cách học thuật, theo kiểu học thuật.

Ví dụ :

"Academically, the football team is counter-productive."
Xét về mặt học thuật, đội bóng đá gây phản tác dụng.