Hình nền cho accessioned
BeDict Logo

accessioned

/ækˈsɛʃənd/ /əkˈsɛʃənd/

Định nghĩa

verb

Nhập kho, ghi sổ.

Ví dụ :

Sáng nay, thủ thư đã nhập cuốn tiểu thuyết đồ họa mới vào kho và ghi sổ sách của thư viện.