Hình nền cho unbearably
BeDict Logo

unbearably

/ʌnˈbɛərəbli/ /ʌmˈbɛərəbli/

Định nghĩa

adverb

Không chịu nổi, quá sức chịu đựng.

Ví dụ :

Cái nóng trong lớp học quá sức chịu đựng, khiến cho việc tập trung là không thể.