adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chịu nổi, quá sức chịu đựng. In an unbearable manner, not bearably, in a way unable to be borne Ví dụ : "The heat in the classroom was unbearably high, making it impossible to concentrate. " Cái nóng trong lớp học quá sức chịu đựng, khiến cho việc tập trung là không thể. sensation attitude suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc