BeDict Logo

additions

/əˈdɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho additions: Dấu chấm dôi.
noun

Nhạc sĩ đã thêm dấu chấm dôi vào một vài nốt nhạc trong bản nhạc, kéo dài thời gian ngân của chúng và thay đổi nhịp điệu tổng thể của tác phẩm.

Hình ảnh minh họa cho additions: Tước vị, danh hiệu.
noun

Sổ sách nhà thờ cũ ghi danh những người dân trong xứ đạo với nhiều danh hiệu khác nhau sau tên của họ, ví dụ như "Thợ mộc" hay "Góa phụ," để phân biệt những người có cùng tên.

Hình ảnh minh họa cho additions: Bổ sung vào huy hiệu, vật phẩm thêm vào huy hiệu.
noun

Bổ sung vào huy hiệu, vật phẩm thêm vào huy hiệu.

Huy hiệu của hiệp sĩ vốn đã rất ấn tượng, nay lại có thêm những bổ sung sau chiến công phòng thủ thành phố dũng cảm: một bông huệ tây vàng và một vòng nguyệt quế, những vật phẩm thể hiện lòng biết ơn của nhà vua.