Hình nền cho additions
BeDict Logo

additions

/əˈdɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự thêm vào, sự bổ sung, phép cộng.

Ví dụ :

Việc thêm năm mục nữa vào chương trình nghị sự sẽ làm cho cuộc họp kéo dài đến mức không thể chịu nổi.
noun

Ví dụ :

Nhạc sĩ đã thêm dấu chấm dôi vào một vài nốt nhạc trong bản nhạc, kéo dài thời gian ngân của chúng và thay đổi nhịp điệu tổng thể của tác phẩm.
noun

Tước vị, danh hiệu.

Ví dụ :

Sổ sách nhà thờ cũ ghi danh những người dân trong xứ đạo với nhiều danh hiệu khác nhau sau tên của họ, ví dụ như "Thợ mộc" hay "Góa phụ," để phân biệt những người có cùng tên.
noun

Bổ sung vào huy hiệu, vật phẩm thêm vào huy hiệu.

Ví dụ :

Huy hiệu của hiệp sĩ vốn đã rất ấn tượng, nay lại có thêm những bổ sung sau chiến công phòng thủ thành phố dũng cảm: một bông huệ tây vàng và một vòng nguyệt quế, những vật phẩm thể hiện lòng biết ơn của nhà vua.