noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương trình nghị sự, kế hoạch làm việc. A temporally organized plan for matters to be attended to. Ví dụ : "The school's agenda for the week includes reviewing fractions, practicing spelling, and having a class trip. " Chương trình nghị sự của trường trong tuần này bao gồm ôn lại phân số, luyện tập đánh vần và tổ chức một chuyến đi chơi cho cả lớp. plan organization business government time action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương trình nghị sự, lịch trình. A list of matters to be taken up (as at a meeting). Ví dụ : "The school council's agenda for the meeting included discussing the new library books and the upcoming field trip. " Chương trình nghị sự của hội đồng trường trong cuộc họp bao gồm việc thảo luận về những cuốn sách mới cho thư viện và chuyến đi dã ngoại sắp tới. organization business communication plan list work government essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sổ tay, lịch làm việc. A notebook used to organize and maintain such plans or lists, an agenda book, an agenda planner. Ví dụ : "My mother keeps a detailed agenda for all of our family's appointments and activities. " Mẹ tôi luôn giữ một cuốn sổ tay chi tiết để ghi lại tất cả các cuộc hẹn và hoạt động của gia đình mình. stationery organization business plan essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ ngầm, mục đích riêng. A hidden agenda. Ví dụ : "Despite her friendly smile, Sarah had a hidden agenda: to get the promotion. " Dù có nụ cười thân thiện, Sarah vẫn có một động cơ ngầm: để được thăng chức. politics government business organization plan communication essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi thức, lễ nghi, trình tự. A ritual. Ví dụ : "The daily morning meeting followed a strict agenda of announcements, prayer, and attendance. " Buổi họp sáng hàng ngày tuân theo một nghi thức chặt chẽ gồm thông báo, cầu nguyện và điểm danh. ritual essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc, nhiệm vụ. A task which ought to be done. Ví dụ : "My agenda for today includes doing the laundry and picking up groceries. " Công việc của tôi hôm nay bao gồm giặt quần áo và mua đồ ăn. plan business work organization government essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc