BeDict Logo

agenda

/əˈdʒɛn.də/
Hình ảnh minh họa cho agenda: Chương trình nghị sự, kế hoạch làm việc.
 - Image 1
agenda: Chương trình nghị sự, kế hoạch làm việc.
 - Thumbnail 1
agenda: Chương trình nghị sự, kế hoạch làm việc.
 - Thumbnail 2
agenda: Chương trình nghị sự, kế hoạch làm việc.
 - Thumbnail 3
noun

Chương trình nghị sự, kế hoạch làm việc.

Chương trình nghị sự của trường trong tuần này bao gồm ôn lại phân số, luyện tập đánh vần và tổ chức một chuyến đi chơi cho cả lớp.

Hình ảnh minh họa cho agenda: Chương trình nghị sự, lịch trình.
 - Image 1
agenda: Chương trình nghị sự, lịch trình.
 - Thumbnail 1
agenda: Chương trình nghị sự, lịch trình.
 - Thumbnail 2
noun

Chương trình nghị sự, lịch trình.

Chương trình nghị sự của hội đồng trường trong cuộc họp bao gồm việc thảo luận về những cuốn sách mới cho thư viện và chuyến đi dã ngoại sắp tới.