verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, sắm sửa. To furnish with dress or equipments, especially those for military service Ví dụ : "The scouts were accoutered in their new uniforms before their camping trip. " Trước chuyến đi cắm trại, các hướng đạo sinh đã được trang bị đầy đủ đồng phục mới. military war weapon wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc