Hình nền cho rebar
BeDict Logo

rebar

/ˈɹiː.bɑː(ɹ)/ /ɹiːˈbɑː(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Thép cốt, thép gia cường.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đặt thép cốt vào bên trong khung gỗ trước khi đổ bê tông cho nền móng của tòa nhà.
verb

Đảo phách, Tái phân nhịp.

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc đã phải đảo phách toàn bộ giai điệu khi ông quyết định chuyển từ nhịp 4/4 sang nhịp 3/4, khiến các nốt nhạc rơi vào những vị trí khác nhau trong mỗi ô nhịp.