BeDict Logo

acharnement

/ˌækɑːrnˈmɑ̃/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "protecting" - Bảo vệ, che chở, phòng vệ.
/pɹəˈtɛktɪŋ/

Bảo vệ, che chở, phòng vệ.

"Condoms are designed to protect against sexually-transmitted diseases."

Bao cao su được thiết kế để bảo vệ bạn khỏi các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

Hình ảnh minh họa cho từ "dog" - Chó, cẩu.
dognoun
/dɑɡ/ /dɒɡ/ /dɔɡ/

Chó, cẩu.

"The dog barked all night long."

Con chó sủa suốt đêm.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

"Here are the th for the columns showing student names, test scores, and final grades." "

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "hung" - Treo, mắc, lơ lửng.
hungverb
/ˈhʌŋ/

Treo, mắc, lửng.

"The lights hung from the ceiling."

Những chiếc đèn được treo lơ lửng trên trần nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "con" - Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.
converb
/kɒn/ /kɑn/

Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.

"The students had to con the poem for their English class. "

Các bạn sinh viên phải học thuộc lòng bài thơ cho lớp học tiếng Anh của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "larger" - Lớn hơn, to hơn.
largeradjective
/ˈlɑː.d͡ʒə/ /ˈlɑɹ.d͡ʒɚ/

Lớn hơn, to hơn.

"Russia is a large country.   The fruit-fly has large eyes for its body size.   He has a large collection of stamps."

Nga là một đất nước rộng lớn. Ruồi giấm có đôi mắt to so với kích thước cơ thể của nó. Anh ấy có một bộ sưu tập tem rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "food" - Đồ ăn, thức ăn, lương thực, thực phẩm.
foodnoun
/fuːd/ /fud/

Đồ ăn, thức ăn, lương thực, thực phẩm.

"The innkeeper brought them food and drink."

Người chủ quán trọ mang cho họ đồ ăn và thức uống.

Hình ảnh minh họa cho từ "ferocity" - Sự hung dữ, sự tàn bạo.
/fəˈrɑːsəti/ /fɪˈrɑːsəti/

Sự hung dữ, sự tàn bạo.

"The ferocity of the storm made it impossible to leave the house. "

Sự hung dữ của cơn bão khiến cho việc ra khỏi nhà trở nên bất khả thi.

Hình ảnh minh họa cho từ "bowl" - Bát, tô.
bowlnoun
/bəʊɫ/ /boʊɫ/

Bát, .

"My mother used a large bowl to serve the salad at dinner. "

Mẹ tôi dùng một cái tô lớn để đựng salad trong bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "fought" - Đánh, chiến đấu, giao chiến.
foughtverb
/fɔːt/ /fɔt/

Đánh, chiến đấu, giao chiến.

"A wounded animal will fight like a maniac, relentless, savage and murderous."

Một con vật bị thương sẽ chiến đấu như một kẻ điên, không ngừng nghỉ, hung dữ và tàn bạo.

Hình ảnh minh họa cho từ "stray" - Vật đi lạc, con vật đi lạc.
straynoun
/stɹeɪ/

Vật đi lạc, con vật đi lạc.

"We found a friendly stray cat near the school playground, looking hungry and lost. "

Chúng tôi tìm thấy một con mèo hoang thân thiện gần sân chơi trường học, trông có vẻ đói và lạc lõng.

Hình ảnh minh họa cho từ "savage" - Dân man rợ, kẻ mọi rợ.
savagenoun
/ˈsævɪdʒ/

Dân man rợ, kẻ mọi rợ.

"The savage attacked the village, looting homes and injuring villagers. "

Kẻ mọi rợ tấn công ngôi làng, cướp bóc nhà cửa và làm bị thương dân làng.