noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tàn bạo, sự hung tợn, sự khốc liệt. Savage fierceness; ferocity. Ví dụ : "The stray dog fought with acharnement against the larger dog, protecting its food bowl. " Con chó hoang đánh nhau với sự hung hãn tột độ chống lại con chó lớn hơn để bảo vệ bát thức ăn của nó. attitude character inhuman action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc