noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phân xử, trọng tài. One who adjudicates. Ví dụ : "The adjudicator decided who won the school's science fair project competition. " Người phân xử đã quyết định ai là người thắng cuộc trong cuộc thi dự án khoa học của trường. law government job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc