verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, chiến thắng, hạ gục. To overcome in battle or contest. Ví dụ : "Wellington defeated Napoleon at Waterloo." Wellington đã đánh bại Napoleon tại Waterloo. military sport war action game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục, làm suy yếu. To reduce, to nothing, the strength of. Ví dụ : "The constant rain was defeating our plans for a picnic. " Cơn mưa dai dẳng đã làm hỏng kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi. action military war achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, vô hiệu hóa. To nullify Ví dụ : "The rain was defeating our plans for a picnic in the park. " Cơn mưa đang vô hiệu hóa kế hoạch đi dã ngoại công viên của chúng ta. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc