Hình nền cho adjudicates
BeDict Logo

adjudicates

/əˈdʒuːdɪkeɪts/

Định nghĩa

verb

Phân xử, xét xử, hòa giải.

Ví dụ :

Hiệu trưởng phân xử các tranh chấp giữa học sinh để duy trì sự công bằng trong trường.