BeDict Logo

aks

/æks/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "p" - Xu, đồng xu.
pnoun
/piː/

Xu, đồng xu.

Cây kẹo chỉ có giá 5 xu, nên tôi đã mua hai cái.

Hình ảnh minh họa cho từ "i" - I, chữ i.
inoun
/aɪ/

I, chữ i.

Vị trí của dấu chấm trên chữ i.

Hình ảnh minh họa cho từ "she" - Cô ấy, bà ấy, chị ấy.
shenoun
/ʃiː/ /ʃi/

ấy, ấy, chị ấy.

Pat chắc chắn là nữ.

Hình ảnh minh họa cho từ "chiefly" - Thuộc về thủ lĩnh, có tính chất thủ lĩnh.
chieflyadjective
/ˈtʃiːf.li/

Thuộc về thủ lĩnh, tính chất thủ lĩnh.

Mối quan tâm hàng đầu của trường, mà chủ yếu là tình trạng số lượng học sinh giảm sút, đã được thảo luận tại cuộc họp.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "go" - Sự đi, chuyến đi.
gonoun
/ɡəʉ/ /ɡɐʉ/ /ɡəʊ/ /ɡoʊ/

Sự đi, chuyến đi.

Chuyến đi ra cửa hàng của tôi rất nhanh vì tôi chỉ cần mua sữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "teacher" - Giáo viên, thầy giáo, cô giáo.
/ˈtiːt͡ʃə/ /ˈtit͡ʃɚ/

Giáo viên, thầy giáo, giáo.

Cô giáo của con gái tôi rất tốt bụng và hay giúp đỡ người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "gi" - Võ phục.
ginoun
/ɡiː/

phục.

Trước khi Michael tham gia lớp karate đầu tiên, mẹ cậu ấy đã mua cho cậu một bộ võ phục mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "to" - Đến, vào, hướng đến.
toadverb
/tʉː/ /tuː/ /tu/

Đến, vào, hướng đến.

Làm ơn đẩy cửa vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "west" - Hướng tây, phía tây.
westnoun
/wɛst/

Hướng tây, phía tây.

Trường học nằm ở phía tây của trung tâm thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "math" - Việc cắt cỏ, Cỏ khô đã cắt.
mathnoun
/mɑːθ/ /mæθ/ /mɑːt/

Việc cắt cỏ, Cỏ khô đã cắt.

Lượng cỏ khô mà người nông dân thu được từ việc cắt cỏ trên cánh đồng cỏ khô thật đáng nể—anh ấy gom được một đống lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "problem" - Vấn đề, rắc rối, khó khăn.
/ˈpɹɒbləm/ /ˈpɹɑbləm/

Vấn đề, rắc rối, khó khăn.

Cái vòi nước bị rò rỉ trong bếp là một vấn đề cần phải sửa chữa.