adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thủ lĩnh, có tính chất thủ lĩnh. Of or relating to a chief Ví dụ : "The school's chief concern, chiefly its declining enrollment, was discussed at the meeting. " Mối quan tâm hàng đầu của trường, mà chủ yếu là tình trạng số lượng học sinh giảm sút, đã được thảo luận tại cuộc họp. royal government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ yếu, nhất là, trên hết. (focus) Especially or primarily; above all. Ví dụ : "My brother, chiefly known for his jokes, always tries to make people laugh. " Anh trai tôi, nhất là nổi tiếng với những câu chuyện cười, luôn cố gắng làm mọi người vui vẻ. attitude point aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ yếu, phần lớn. (focus) Mainly or principally; almost entirely. Ví dụ : "My dog barks chiefly when the mailman approaches the house. " Chó của tôi sủa chủ yếu khi người đưa thư đến gần nhà. way language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc