

allee
Định nghĩa
Từ liên quan
trees noun
/tɹiːz/
Cây quyết định nhanh.
Mặc dù có vẻ trừu tượng, thuật ngữ "cây" (ám chỉ các hàm tăng trưởng nhanh dựa trên định lý cây Kruskal) giúp các nhà khoa học máy tính hiểu cách các thuật toán phức tạp sẽ hoạt động khi kích thước của "cây quyết định nhanh" mà chúng xử lý tăng lên.
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
landscaped verb
/ˈlændˌskeɪpt/ /ˈlænˌskeɪpt/
Trang trí phong cảnh, tạo cảnh quan.
"The new park was beautifully landscaped with flowers and trees. "
Công viên mới được trang trí phong cảnh rất đẹp mắt với hoa và cây cối.