Hình nền cho strolled
BeDict Logo

strolled

/stɹəʊld/ /stɹoʊld/

Định nghĩa

verb

Tản bộ, đi dạo, du ngoạn.

Ví dụ :

Sau bữa tối, chúng tôi tản bộ dọc bãi biển, vừa đi vừa ngắm hoàng hôn.