verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo, du ngoạn. To wander on foot; to ramble idly or leisurely; to rove. Ví dụ : "After dinner, we strolled along the beach, enjoying the sunset. " Sau bữa tối, chúng tôi tản bộ dọc bãi biển, vừa đi vừa ngắm hoàng hôn. action way human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo. To go somewhere with ease. Ví dụ : "After dinner, we strolled along the beach, enjoying the cool evening air. " Sau bữa tối, chúng tôi tản bộ dọc theo bãi biển, tận hưởng không khí mát mẻ của buổi tối. action way entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khách, đứng đường To walk the streets as a prostitute. sex action human society law job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc