Hình nền cho theorem
BeDict Logo

theorem

/ˈθiː.ə.ɹəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp hình học, học sinh đã học một định lý nổi tiếng về tam giác, giúp các em tính các góc còn thiếu.
noun

Định lý, định đề.

Ví dụ :

Trước khi giải bài toán hình học, giáo viên nhắc nhở chúng ta về định lý Pythagore, một phát biểu toán học mà chúng ta tin là đúng cho mọi tam giác vuông.
noun

Định lý, công thức.

A syntactically correct expression that is deducible from the given axioms of a deductive system.

Ví dụ :

Định lý Pythagoras phát biểu rằng trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương của hai cạnh góc vuông còn lại.