Hình nền cho ambled
BeDict Logo

ambled

/ˈæmbəld/ /ˈæmbld/

Định nghĩa

verb

Tản bộ, đi dạo, thư thả đi.

Ví dụ :

Con chó tản bộ dọc theo bãi biển, ngửi ngửi mấy vỏ sò.